Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
know-all




know-all
['nouɔ:l]
danh từ
người tự cho rằng mình thấu suốt mọi sự trên đời
one of those young know-alls fresh from university
một trong những người trẻ tuổi vừa mới tốt nghiệp đại học tự cho mình là cái gì cũng biết


/'nou'ɔ:l/

danh từ
người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết

Related search result for "know-all"
  • Words pronounced/spelled similarly to "know-all"
    knoll know-all

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.