Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
laxity




laxity
['læksiti]
danh từ
tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá)
sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình)
tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ)
tính uể oải, tính lờ phờ
tính không mềm, tình trạng nhão, tình trạng không chắc (thịt...)
(y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)


/'læksiti/

danh từ
tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá)
sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình)
tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ)
tính uể oải, tính lờ phờ
tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...)
(y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "laxity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.