Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lay-up




lay-up
['leiʌp]
danh từ
tình trạng ốm phải nằm giường
sự trữ, sự để dành
(hàng hải) sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu)


/'leiʌp/

danh từ
tình trạng ốm phải nằm giường
sự trữ, sự để dành
(hàng hải) sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu)

Related search result for "lay-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.