Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
layman




layman
['leimæn]
danh từ
thường dân; người thế tục
người không chuyên môn (về y, luật...)


/'leimən/

danh từ
thường dân; người thế tục
người không chuyên môn (về y, luật...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "layman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.