Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
maintenance





maintenance
['meintinəns]
danh từ
sự giữ gìn; sự duy trì
for the maintenance of their rights, the workmen must struggle
để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
the maintenance of good neighboring relations between the two countries
sự duy trì quan hệ láng giềng tốt đẹp giữa hai nước
sự nuôi, sự cưu mang
to work for the maintenance of one's family
làm việc để nuôi gia đình
sự bảo dưỡng (máy móc); sự bảo quản (nhà cửa, đường sá...)
he's taking classes in car maintenance
anh ấy đang học lớp bảo quản xe ô tô
maintenance man, gang, van
công nhân/đội/xe bảo trì
tiền mà luật pháp yêu cầu mình phải trả để giúp để ai đó; tiền chu cấp; tiền cấp dưỡng
he has to pay maintenance to his ex-wife
anh ấy phải chi tiền cấp dưỡng cho vợ cũ


/'meintinəns/

danh từ
sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản
for the maintenance of their rights, the workmen must struggle để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
sự nuôi, sự cưu mang
to work for the maintenance of one's family làm việc để nuôi gia đình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "maintenance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.