Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meridian




meridian
[mə'ridiən]
tính từ
(thuộc) buổi trưa
cao nhất, tuyệt đỉnh
danh từ
(địa lý) kinh tuyến
(thiên văn học) thiên đỉnh
đỉnh cao, tuyệt đỉnh



kinh tuyến; vlđc. chính ngọ
fist m. (thiên văn) kinh tuyến đầu
prime m. (thiên văn) kinh tuyến [gốc, chính]

/mə'ridiən/

tính từ
(thuộc) buổi trưa
cao nhất, tuyệt đỉnh

danh từ
(địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến
(thiên văn học) thiên đỉnh
đỉnh cao, tuyệt đỉnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "meridian"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.