Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
noble





noble
['noubl]
tính từ
(thuộc) quý tộc, quý phái
to be of noble birth
(thuộc) dòng dõi quý tộc
cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn)
huy hoàng, nguy nga (lâu đài...)
quý (đá, kim loại)
đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc
noble steed
con ngựa hay, con tuấn mã
danh từ
người quý tộc, người quý phái
(từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công


/'noubl/

tính từ
(thuộc) quý tộc, quý phái
to be of noble birth (thuộc) dòng dõi quý tộc
cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn)
huy hoàng, nguy nga (lâu đài...)
quý (đá, kim loại)
đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc
noble steep con ngựa hay, con tuấn mà

danh từ
người quý tộc, người quý phái
(từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "noble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.