Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
novice





novice
['nɔvis]
danh từ
người tập việc; người mới học; người chưa có kinh nghiệm; người mới vào nghề
she's a complete novice as a reporter
cô ấy là một phóng viên hoàn toàn mới vào nghề
a novice reporter/cook
phóng viên/đầu bếp mới vào nghề
(tôn giáo) người sẽ trở thành tu sĩ nhưng chưa làm lễ tuyên thệ sau cùng; người mới tu


/'nɔvis/

danh từ
người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm
(tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.