Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ozone





ozone
['ouzoun]
danh từ
(hoá học) khí Ozon
(nghĩa bóng) điều làm phấn chấn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không khí trong lành, sảng khoái


/'ouzoun/

danh từ
(hoá học) Ozon
(nghĩa bóng) điều làm phấn chấn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không khí trong sạch

Related search result for "ozone"
  • Words pronounced/spelled similarly to "ozone"
    oxen ozone

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.