Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pert




pert
[pə:t]
tính từ
sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...)
a pert answer
một câu trả lời sỗ sàng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, ngộ nghĩnh, nhanh nhẩu
a pert little hat
một cái mũ nhỏ ngộ nghĩnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh


/pə:t/

tính từ
sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...)
a pert answer một câu trả lời sỗ sàng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pert"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.