Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
piano





piano


piano

A piano is a musical instrument with 88 keys.

['piænou]
Cách viết khác:
pianoforte
[pi'ænəfɔ:rt]
danh từ, số nhiều pianos
(âm nhạc) đàn piano; dương cầm
cottage piano
pianô đứng nhỏ
play a tune on the piano
chơi một giai điệu trên piano
piano music
(thuộc ngữ) nhạc piano
a piano player
người chơi đàn piano
piano stool
ghế đẩu ngồi chơi dương cầm
(số nhiều) đoạn nhạc êm dịu
['pjɑ:nou]
phó từ
(âm nhạc) (viết tắt) P (một cách nhẹ nhàng, êm dịu)


/'pjænou/ (pianoforte) /,pjænou'fɔ:ti/

danh từ
(âm nhạc) pianô
cottage piano pianô đứng nhỏ

phó từ
(âm nhạc) nhẹ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "piano"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.