Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plight




plight
[plait]
danh từ
hoàn cảnh khó khăn, cảnh ngộ khốn khổ, tuyệt vọng
to be in a sad (sorry) plight
ở trong hoàn cảnh đáng buồn
to be in a hopeless plight
ở trong hoàn cảnh tuyệt vọng
(văn học) lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...)
ngoại động từ
cam kết, thề nguyền, hứa hẹn
to plight one's faith
hứa hẹn trung thành
plighted word
lời hứa hẹn, lời cam kết, lời thề nguyền
plight one's troth
hứa hôn
động từ phản thân
hứa hôn
to plight oneself to someone
hứa hôn với ai
plighted lovers
những người hứa hôn với nhau


/plait/

danh từ
hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)
to be in a sad (sorry) plight ở trong hoàn cảnh đáng buồn
to be in a hopeless plight ở trong hoàn cảnh tuyệt vọng
(văn học) lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...)

ngoại động từ
văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền
to plight one's faith hứa hẹn trung thành
plighted word lời hứa hẹn, lời cam kết, lời thề nguyền

động từ phân thân
hứa hôn
to plight oneself to someone hứa hôn với ai
plighted lovers những người hứa hôn với nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plight"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.