Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plunk




plunk
[plʌηk]
danh từ
tiếng gảy đàn tưng tưng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la
ngoại động từ
ném phịch xuống, ném độp xuống
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ
nội động từ
rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống
gảy đàn tưng tưng (dây đàn)


/plʌɳk/

danh từ
tiếng gảy đàn tưng tưng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la

ngoại động từ
ném phịch xuống, ném độp xuống
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ

nội động từ
rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống
gảy đàn tưng tưng (dây đàn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plunk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.