Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
predilection




predilection
[,pri:di'lek∫n]
danh từ
(+ for) sự ưa chuộng, sự ưa thích đặc biệt (cái gì); lòng ưa thích, lòng ưa chuộng
a predilection for Japanese food
sự ưa chuộng các món ăn Nhật bản


/,pri:di'lekʃn/

danh từ
((thường) for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.