Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preference




preference
['prefrəns]
danh từ
(preference for something) sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn
There is milk and cream - do you have a preference?
Có sữa và kem - anh có thích thứ nào không?
it's entirely a matter of preference
đó hoàn toàn là vấn đề sở thích
what are your preferences?
những sở thích của anh là gì?
(preference to / towards somebody) sự thiên vị; sự ưu tiên
employees who have worked here for many years will be given preference over newcomers
những người đã làm ở đây nhiều năm sẽ được ưu đãi hơn người mới đến làm
she tried not to show preference in her treatment of the children in her care
cô ấy cố không để lộ sự thiên vị trong việc đối xử với bọn trẻ do cô ấy trông nom
in preference to somebody/something
hơn là ai/cái gì
he chose to learn English in preference to Japanese
anh ta chọn học tiếng Anh hơn là học tiếng Nhật



sự thích hơn

/'prefərəns/

danh từ
sự thích hơn, sự ưa hơn
preference of A to (over) B sự ưa A hơn B
cái được ưa thích hơn
quyền ưu tiên (trả nợ...)
preference share cổ phần ưu tiên
(thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.