Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
presidency




presidency
['prezidənsi]
danh từ
(the Presidency) chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống
nhiệm kỳ của một chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ của một tổng thống
the last days of his presidency
những ngày cuối cùng trong nhiệm kỳ tổng thống của ông ta
he was elected to a second presidency
ông ta được bầu làm tổng thống nhiệm kỳ thứ 2


/'prezidənsi/

danh từ
chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống
nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống
(Ân), (sử học) quận, bang !Bengal Presidency
quận Ben-gan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "presidency"
  • Words pronounced/spelled similarly to "presidency"
    precedence presidency
  • Words contain "presidency" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    phủ nhẩy

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.