Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
probability




probability
[,prɔbə'biləti]
danh từ
sự có thể có; khả năng có thể xảy ra
There is little probability of his succeeding/that he will succeed
Có ít khả năng nó thành công
What is the probability of its success?
Khả năng thành công là thế nào?
cái rất có thể xảy ra; sự kiện hoặc kết quả có thể xảy ra
What are the probabilities?
Những cái gì có thể xảy ra?
A fall in interest rates is a probability in the present economic climate
Lãi suất giảm xuống là điều rất có thể xảy ra trong tình hình kinh tế hiện nay
(toán học) xác suất
in all probability
rất có thể
in all probability he's already left
rất có thể nó đã đi rồi



xác suất
absolute p. xác suất không điều kiện
absorption p. xác suất hấp thu
a priori p. xác suất tiêu nghiệm
composite p. xác suất đầy đủ
compound p. xác suất phức hợp
conditional p. xác suất có điều kiện
empiric p. xác suất thực nghiệm
extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình)
inverse p. xác suất nghịch đảo
marginal p. xác suất biên duyên
personal p. xác suất chủ quan
posterior p. xác suất hậu nghiệm
prior p. xác suất tiên nghiệm
transition p. (xác suất) xác suất chuyển

/probability/

danh từ
sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật
in all probability rất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng
điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn
(toán học) xác suất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "probability"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.