Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prosaic




prosaic
[prə'zeiik]
tính từ
không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng
a prosaic metaphor
một cách ẩn dụ tầm thường
a prosaic description
một sự mô tả tầm thường
không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt
a prosaic speaker
người nói chán ngắt
a prosaic life
cuộc sống tầm thường buồn tẻ


/prosaic/

tính từ
như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na
không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng
tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt
a prosaic speaker người nói chán ngắt
a prosaic life cuộc sống tầm thường buồn tẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prosaic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.