Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
province




province
['prɔvins]
danh từ
tỉnh
Canada has ten provinces
Canada có 10 tỉnh
(the provinces) (số nhiều) tất cả các địa phương trong một quốc gia (ngoại trừ thủ đô); các tỉnh
The show will tour the provinces after it closes in London
Cuộc biểu diễn sẽ đi khắp các tỉnh sau khi kết thúc ở Luân Đôn
He has lived in Hanoi since his childhood, so he finds life in the provinces very boring
Cậu ấy sống ở Hà Nội từ bé, nên cậu ấy thấy cuộc sống ở các tỉnh thật là buồn chán
(tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục)
(sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã
phạm vi học tập, hoạt động hoặc trách nhiệm; lĩnh vực; ngành
it is outside my province
cái đó nằm ngoài phạm vi của tôi


/province/

danh từ
tỉnh
(tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục)
(sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã
(the provinces) cả nước trừ thủ đô
phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...)
it is out of my province cái đó ngoài phạm vi của tôi
ngành (học...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "province"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.