Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
provocation




provocation
[,prɔvə'kei∫n]
danh từ
sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích; điều chọc tức
to react with violence only under provocation
phản ứng dữ dội chỉ khi nào bị khiêu khích
she loses her temper at/on the slightest provocation
hơi bị trêu một tí là cô ta mất bình tĩnh ngay
he hit her after repeated provocations
sau nhiều lần bị khiêu khích, anh ta đã đánh cô ấy


/provocation/

danh từ
sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động
sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "provocation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.