Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
punt




punt
[pʌnt]
danh từ
thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)
nhà con (trong cuộc đánh bạc) (như) punter
(thể dục,thể thao) cú đá bổng
ngoại động từ
đẩy (thuyền thúng...) bằng sào
chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng
(thể dục,thể thao) đá (bóng) bổng lên
nội động từ
đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng (như) go punting
đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)
(thông tục) đặc cược; đánh cá
đá bổng (quả bóng)


/pʌnt/

danh từ
thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)

ngoại động từ
đẩy (thuyền thúng...) bằng sào
chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng

nội động từ
đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng

danh từ
(thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất

ngoại động từ
(thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất

nội động từ
đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)
(thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa

danh từ
nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "punt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.