Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rộn


[rộn]
Raise a fuss, be in a bustle, bustle.
Làm gì mà rộn lên thế?
Why are you raising such a fuss ?
Công việc rộn lắm
The work is all in a bustle.
tumultuous, riotous, noisy, disorderly
anxious, uneasy, troubled, perturbed, worried
làm rộn lên
make a racket, kick up a row
be heard, sound, resound, ring (out)
phòng bên rộn lên tiếng hát
singing was heard in the next room



Raise a fuss, be in a bustle, bustle
Làm gì mà rộn lên thế? Why are you raising such a fuss?
Công việc rộn lắm The work is all in a bustle


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.