Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radiator





radiator
['reidieitə]
danh từ
vật bức xạ
lò sưởi
(kỹ thuật) bộ tản nhiệt (của xe, máy bay...)
(rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ


/'reidieitə/

danh từ
vật bức xạ
lò sưởi
(kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...)
(rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ

Related search result for "radiator"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.