Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rename




rename
[ri:'neim]
ngoại động từ
đặt tên mới, đổi tên, thay tên (người, đường phố...)
rename a street
đặt tên mới cho một đường phố
the ship was renamed ('Nimrod')
con tàu được đặt tên lại (là 'Nimrod')


/'ri:'neim/

ngoại động từ
đổi tên, thay tên (người, đường phố...)

Related search result for "rename"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.