Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resume




resume
[ri'zju:m]
ngoại động từ
lấy lại, chiếm lại, giành lại; hồi phục lại
to resume one's spirits
lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
to resume a territory
chiếm lại một lãnh thổ
bắt đầu lại, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng)
to resume work
lại tiếp tục công việc
danh từ
bản tóm tắt
(Mỹ) lý lịch


/ri'zju:m/

ngoại động từ
lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
to resume one's spirits lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
to resume a territory chiếm lại một lãnh thổ
lại bắt đầu, lại tiếp tục (sau khi nghỉ, dừng)
to resume work lại tiếp tục công việc
tóm tắt lại, nêu điểm chính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resume"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.