Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
revolve





revolve
[ri'vɔlv]
ngoại động từ
suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
to revolve a problem in one's mind
suy đi xét lại một vấn đề trong trí
làm cho (bánh xe...) quay tròn
nội động từ
quay tròn (về một hành tinh, bánh xe...)
the earth revolves on its axis and about the sun at the same time
quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời
(to revolve around somebody / something) coi ai/cái gì là mối quan tâm chủ yếu; tập trung vào ai/cái gì



quay, tròn xoay; (thiên văn) chuyển động vòng quanh

/ri'vɔlv/

ngoại động từ
suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
to revolve a problem in one's mind suy đi xét lại một vấn đề trong trí
làm cho (bánh xe...) quay tròn

nội động từ
quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)
the earth revolves on its axis and about the sum at the same time quả đất tự quay xung quanh nó, đồng thời quay xung quanh mặt trời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "revolve"
  • Words contain "revolve"
    revolve revolver
  • Words contain "revolve" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    xoay quay

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.