Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rope





rope


rope

A rope is useful for tying things together or playing jump rope.

[roup]
danh từ
dây cáp, dây thừng, dây chão
(số nhiều) dây thừng bao quanh vũ đài
xâu, chuỗi
a rope of onions
một xâu hành
a rope of pearls
chuỗi hạt trai
(the rope) chết bằng cách treo cổ
bring back the rope
phục hồi án tử hình (bằng treo cổ)
to be on the rope
được buộc lại với nhau (những người leo núi)
on the high ropes
lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
phấn khởi
to fight back to the ropes
chiến đấu đến cùng
to flight with a rope round one's neck
dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vẫn cứ chiến đấu
to give somebody plenty of rope
để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
give somebody enough rope (and he'll hang himself)
(tục ngữ) thả lỏng cho ai để nó tự giết nó
to know (learn) the ropes
nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
to put somebody up to the ropes
to show somebody the ropes
chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
a rope of sand
sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
to throw a rope to somebody
giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
ngoại động từ
trói (cột, buộc) bằng dây thừng; nối lại bằng dây thừng
cột chung lại (những người leo núi) để đảm bảo an toàn
vây quanh lại bằng dây thừng, tách riêng ra bằng dây thừng
kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
nội động từ
đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
(thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)
to rop in
rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
dụ dỗ, nhử đến, dụ đến
to rope off
chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)


/roup/

danh từ
dây thừng, dây chão
the rope dây treo cổ
(số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài
xâu, chuỗi
a rope of onions một xâu hành
a rope of pearls chuỗi hạt trai
dây lây nhây (của chất nước quánh lại) !to be on the rope
được buộc lại với nhau (những người leo núi) !on the high ropes
lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
phấn khởi !to fight back to the ropes
chiến đấu đến cùng !to flight with a rope round one's neck
dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu !to give somebody [plenty of] rope
để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm !give a foot rope enought and he'll hang himself
thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát !to know (learn) the ropes
nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...) !to put somebody up to the ropes !to show somebody the ropes
chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì) !a rope of sand
sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng !to throw a rope to somebody
giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)

ngoại động từ
trói (cột, buộc) bằng dây thừng
buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)

nội động từ
đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
(thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua) !to rop in
rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
dụ dỗ, nhử đến, dụ đến !to rope off
chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rope"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.