Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scandal




scandal
['skændl]
danh từ
vụ bê bối, vụ tai tiếng, xì căng đan, chuyện gây xôn xao dư luận
to cause a scandal
gây ra một vụ tai tiếng
her theft from the shop caused (a) scandal in the village
việc cô ta ăn cắp ở cửa hàng đã gây ra tai tiếng trong làng
a series of corruption scandals led to the fall of the government hàng
loạt vụ bê bối tham nhũng đã khiến cho chính phủ bị sụp đổ
hành động, thái độ ô nhục, đáng xấu hổ
it's a scandal that the defendant was declared innocent
còn gì nhục nhã bằng việc bị cáo được tuyên bố vô tội
the council's failure to act is a scandal
sự thất bại của hội đồng trong hoạt động là một điều nhục nhã
chuyện ngồi lê đôi mách, sự gièm pha
to spread scandal
tung ra lời gièm pha
most of us enjoy a bit of scandal
hầu hết chúng ta đều thích chút ít chuyện ngồi lê đôi mách
have you heard the latest scandal?
anh có nghe nói về vụ xcăngđan gần đây nhất hay không?


/'skændl/

danh từ
việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã
it is a scandal that such things should be possible để xảy ra những việc như thế thật là xấu xa
a great scandal occurred một việc làm cho công chúng phẫn nộ đã xảy ra
sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng
(pháp lý) sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scandal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.