Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scot-free




scot-free
[,skɔt'fri:]
phó từ
không bị trừng phạt, không có hại, vô hại
to go scot-free
không bị trừng phạt; không bị thiệt hại
(từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế

[scot-free]
saying && slang
free of work or discipline, not asked to pay, get off
Four members of the gang were convicted, but two went scot-free.


/'skɔt'fri:/

tính từ
bình an vô sự; không bị trừng phạt; không bị thiệt hại
to go scot-free không bị trừng phạt; không bị thiệt hại
to go scot-free thoát bình an vô sự, đi trót lọt
(từ hiếm,nghĩa hiếm) không phải trả tiền, miễn thuế

Related search result for "scot-free"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.