Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shilling




shilling
['∫iliη]
danh từ
(đồng) si-ling (đồng tiền Anh có giá trị 12 penni cổ cho đến 1971); một phần hai mươi của đồng pao
đơn vị tiền tệ cơ bản ở Kenya, Uganda và Tanzania; 100 xu
to cut off one's heir with a shilling
bỏ lại của cải cho người khác
to take King's (Queen's shilling)
tòng quân


/'ʃiliɳ/

danh từ
đồng silinh !to cut off one's heir with a shilling
bỏ lại của cải cho người khác !to take King's (Queen's shilling)
tòng quân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shilling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.