Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
solvent




solvent
['sɔlvənt]
tính từ
có khả năng hoà tan
the solvent action of water
tác dụng hoà tan của nước
(nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)
có khả năng thanh toán; không bị nợ; có đủ tiền để trả nợ
he's solvent
anh ta có khả năng thanh toán
danh từ
dung môi (chất có thể hoà tan một chất khác)
water is the commonest solvent
nước là dung môi thông thường nhất
yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
science as a solvent of religious belief
khoa học với tính chất là một yếu tố có tác dụng đập tan đạo giáo


/'sɔlvənt/

tính từ
có khả năng hoà tan
(nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)
có thể trả được nợ

danh từ
dung môi
water is the commonest solvent nước là dung môi thông thường nhất
yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
science as a solvent of religious belief khoa học với tính chất là một yếu tố có tác dụng đập tan đạo giáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "solvent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.