Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
springy




springy
['spriηi]
tính từ
dễ co dãn, đàn hồi
a springy bed
một cái giừơng lò xo
có tính chất khoẻ mạnh, sôi nổi; nhún nhảy (bước đi)
a youthful springy step
một bước đi thoăn thoắt trẻ trung


/'spriɳi/

tính từ
co dãn, đàn hồi
nhún nhảy (bước đi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "springy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.