Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
staleness




staleness
['steilnis]
danh từ
tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...)
tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...)
tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá)
(pháp lý) sự mất hiệu lực


/'steilnis/

danh từ
tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...)
tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...)
tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá)
(pháp lý) sự mất hiệu lực

Related search result for "staleness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.