Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stylus




stylus
['stailəs]
danh từ số nhiều styli, styluses
bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)
kim máy hát


/'stailəs/ (stilus) /'stailəs/

danh từ
bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)
kim máy hát

Related search result for "stylus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.