Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sundry




sundry
['sʌndri]
tính từ
gồm nhiều thứ khác nhau; lặt vặt; tạp nhạp
to talk of sundry matters
nói những chuyện lặt vặt
on sundry occasions
vào những dịp khác nhau
all and sundry
(thông tục) mọi người


/'sʌndri/

tính từ
lặt vặt, tạp nhạp
to talk of sundry matters nói những chuyện lặt vặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sundry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.