Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
syncope




syncope
['siηkəpi]
danh từ
(ngôn ngữ học) sự rụng chữ (âm) giữa (của từ)
(y học) sự ngất; sự bất tỉnh một thời gian ngắn (do tụt huyết áp..)
(âm nhạc) nhấn lệch


/'siɳkəpi/

danh từ
(ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
(y học) sự ngất
(âm nhạc) nhấn lệch

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.