Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
terms




danh từ, pl
điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận
giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi)
quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
lời lẽ, ngôn ngữ



terms
['tə:mz]
danh từ số nhiều
điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận
the terms of a treaty
những điều khoản của một hiệp ước
not on any terms
không với bất cứ một điều kiện nào
to dictate terms
bắt phải chịu những điều kiện; áp đặt những điều kiện
to make terms with somebody
thoả thuận với ai, ký kết với ai
giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi)
on easy terms
với điều kiện trả tiền dễ dãi
on moderate terms
với giá phải chăng
to enquire about terms for renting a house
tìm hiểu cách trả tiền thuê một ngôi nhà
quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
to be on good/friendly terms with someone
có quan hệ tốt với ai
to be on speaking terms with someone
quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
lời lẽ, ngôn ngữ
to protest in the strongest terms
phản đối bằng những lời lẽ mạnh mẽ nhất
in terms of high praise/in flattering terms
bằng những lời khen ngợi
in terms of something; in something terms
về mặt; dưới dạng
think of it in terms of an investment
hãy suy tính việc đó về mặt đầu tư
the figures are expressed in terms of a percentage/in percentage terms
các số liệu được biểu thị dưới dạng tỉ lệ phần trăm
to come to terms with somebody; to come to terms with something
thoả thuận với ai; chịu chấp nhận cái gì
terms of reference
phạm vi hoặc quy mô của một cuộc điều tra; phạm vi liên quan
in no uncertain terms
xem uncertain


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "term"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.