Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thriller




thriller
['θrilə]
danh từ
tiểu thuyết, vở kịch hoặc bộ phim có nội dung hồi hộp và ly kỳ (nhất là có tội ác); truyện/kịch/phim giật gân, ly kỳ


/'θrilə/

danh từ
câu chuyện cảm động
(từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám

Related search result for "thriller"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.