Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrilling




thrilling
['θriliη]
tính từ
làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ


/'θriliɳ/

tính từ
làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ

Related search result for "thrilling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.