Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tutelage




tutelage
['tju:tilidʒ]
danh từ
sự giám hộ; tình trạng được giám hộ
a child in tutelage
một đứa bé đang được giám hộ
royal, Papal, princely tutelage
sự giám hộ của nhà vua, giáo hoàng, hoàng thân
thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên)
sự giáo dục, sự dạy dỗ
under the tutelage of a master craftsman
dưới sự kèm cặp của một người thợ thủ công bậc thầy


/'tju:təridʤ/

danh từ
sự giám hộ
thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên)
sự dạy dỗ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tutelage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.