Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twisty




twisty
['twisti]
tính từ
quanh co, khúc khuỷu, có nhiều khúc cong (con đường, sông...)
a twisty bath
một con đường có nhiều khúc cong
a twisty river
một con sông quanh co
(nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)


/'twisti/

tính từ
quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...)
(nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twisty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.