Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unionist




unionist
['ju:njənist]
danh từ
thành viên của công đoàn, người ủng hộ công đoàn
(Unionist) người theo chủ nghĩa Hợp nhất (người tán thành sự hợp nhất về (chính trị), nhất là giữa Anh và Bắc Ireland)


/'ju:njənist/

danh từ
đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàn
(Unionist) đảng viên đảng Hợp nhất (Anh, Mỹ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unionist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.