Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
uphold




uphold
[ʌp'hould]
ngoại động từ
nâng lên; ngước (mắt...) lên; giương cao, giơ cao
đỡ, chống, chống đỡ
ủng hộ, tán thành
I cannot uphold such conduct
tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần, bảo vệ, ủng hộ
to uphold a tradition
giữ gìn truyền thống
to uphold someone
giữ ai
xác nhận, chứng thực, phê chuẩn
to uphold the jury's decision
xác nhận quyết định của hội đồng


/ p'hould/

ngoại động từ
nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
đỡ, chống, chống đỡ
ủng hộ, tán thành
I cannot uphold such conduct tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
to uphold a tradition giữ gìn truyền thống
to uphold someone giữ vững tinh thần ai
xác nhận
to uphold the jury's decision xác nhận quyết định của hội đồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "uphold"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.