Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
walker





walker
['wɔ:kə]
danh từ
người đi bộ (nhất là để rèn luyện hoặc vì thích thú)
khung tập đi (dùng để đỡ người không thể tự mình đi được; một đứa bé con, một người tàn tật..)
(thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ
(động vật học) chim chạy
thán từ
(Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!


/'wɔ:kə/

danh từ
người đi bộ
người dạo chơi
(thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ
(động vật học) chim chạy

thán từ
(Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "walker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.