Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
zoom




zoom
[zu:m]
danh từ
tiếng kêu vù vù (của máy bay...)
sự phóng vọt lên
nội động từ
kêu vù vù
phóng vọt lên (máy bay)
ngoại động từ
zoom in, zoom out
(nhiếp ảnh) phóng to, thu nhỏ

[zoom]
saying && slang
the sound of fast-moving cars
Zoom go the cars on the autobahn! Zoom, zoom!


/zu:m/

danh từ
tiếng kêu vù vu (của máy bay...)
sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên

nội động từ
kêu vù vù
bay vọt lên (máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "zoom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.