aspiration
aspiration | [,æspə'rei∫n] |  | danh từ | |  | (aspiration for / after something) (aspiration to do something) lòng mong muốn hoặc tham vọng mạnh mẽ; nguyện vọng, khát vọng | |  | she was filled with the aspiration to succeed in life | | cô ta tràn trề khát vọng thành đạt trên đường đời | |  | he has serious aspirations to a career in politics | | anh ta có nguyện vọng nghiêm túc làm nên sự nghiệp trong chính trị | |  | sự hít vào |
/,æspə'reiʃn/
danh từ aspiration to, after, for
nguyện vọng, khát vọng
sự hít vào, sự thở vào
(ngôn ngữ học) tiếng hơi
sự hút (hơi, chất lỏng...)
|
|