benefit
b\benefit
['benifit]
danh từ
 lợi, lợi ích
 for special benefit of...
 vì lợi ích riêng của...
 the book is of much benefit to me
 quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
 buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền giúp cho một vận động viên hoặc một hội từ thiện...)
 a benefit match, performance, concert
 một cuộc thi đấu, biểu diễn, hoà nhạc gây quỹ
 tiền trợ cấp, tiền tuất
 death benefit
 tiền trợ cấp ma chay
 maternity benefit
 tiền trợ cấp sinh đẻ
 phúc lợi
 medical benefit
 phúc lợi về y tế
 to give somebody the benefit of the doubt
 vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
ngoại động từ
 giúp ích cho, làm lợi cho
nội động từ
 được lợi, lợi dụng
 to benefit by something
 lợi dụng cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co