bud 
bud | [bʌd] |  | danh từ | |  | núm nhỏ nở ra hoa, cành hoặc chùm lá; nụ; chồi; lộc | |  | buds appear on the trees in spring | | mùa xuân cây cối nở lộc đâm chồi | |  | the trees and hedgerows are in bud | | cây cối và hàng rào cây đang đâm chồi | |  | hoa hoặc lá chưa nở hoàn toàn; hoa mới hé | |  | (thông tục) cô gái mới dậy thì | |  | to nip in the bud | |  | (xem) nip |  | nội động từ | |  | nảy chồi; ra nụ; ra lộc | |  | hé nở (hoa) | |  | (nghĩa bóng) bắt đầu nảy nở (tài năng...) |
/bʌd/
danh từ
chồi, nụ, lộc in bud đang ra nụ, đang ra lộc
bông hoa mới hé
(thông tục) cô gái mới dậy thì
(sinh vật học) chồi !to nip in the bud
(xem) nip
nội động từ
nảy chồi, ra nụ, ra lộc
hé nở (hoa)
(nghĩa bóng) bắt đầu nảy nở (tài năng...)
(sinh vật học) sinh sản bằng lối nảy chồi
ngoại động từ
(nông nghiệp) ghép mắt
|
|