chưng
 | xem bánh chưng | |  | concentrer à petit feu | |  | Chưng nước mắm | | concentrer de la saumure de poisson à petit feu | |  | (hóa học) distiller | |  | exhiber; arborer | |  | Chưng bộ quần áo mới | | exhiber son nouveau costume | |  | Chưng huân chương | | arborer une décoration | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) xem bởi chưng; vì chưng |
|
|