Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
countryside





countryside
['kʌntrisaid]
danh từ
miền quê, miền nông thôn


/'kʌntri'said/

danh từ
nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)

Related search result for "countryside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.